- Hệ điều hành: Android 4.0
- CPU: Qualcomm MSM7227A Snapdragon, 1 GHz Cortex-A5 - RAM: 512 MB
- Bộ nhớ trong: 4 GB - Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài lên đến 32 GB
- Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu, rộng 4.3 inches
- Dung lượng pin: 1700 mAh
L7 nằm trong dòng sản phẩm Android Optimus L series được LG công bố hồi đầu năm, tạo ấn tượng với thiết kế đồng nhất giữa các model. Hiện tại ở Việt Nam mới có model L3 rẻ nhất được bán ra với giá hơn 3 triệu đồng. Trong khi L7 sẽ bắt đầu có hàng trong tháng 6 với giá 7,8 triệu đồng. Riêng model L5 thì vẫn chưa có thông tin cụ thể.
Với tầm giá từ 7 cho tới 8 triệu đồng, Optimus L7 của LG là sản phẩm cạnh tranh với các model HTC One V và Sony Xperia U, cũng như mẫu smartphone Galaxy W của Samsung và một số model lõi đơn của năm ngoái như Neo V, Arc. Ưu điểm của L7 là chạy Android 4.0, tích hợp NFC và sở hữu màn hình công nghệ Nova siêu sáng kích thước lên tới 4,3 inch, nhưng độ phân giải 480 x 800 pixel.
Tuy nhiên, máy chỉ được trang bị cấu hình sử dụng vi xử lý lõi đơn Qualcomm MSM7227A tốc độ 1GHz với RAM 512MB, bộ nhớ trong 4GB nhưng có thêm khe cắm thẻ nhớ mở rộng. Optimus L7 được trang bị camera 5 Megapixel đi kèm camera phụ VGA ở mặt trước.
Dưới đây là những hình ảnh đập hộp LG Optimus L7:

LG Optimus L7 với hộp đựng thiết kế gọn. Đây là model đắt tiền nhất trong dòng Optimus L series.

Phụ kiện đi kèm theo máy ngoài dây cáp USB, sạc và tai nghe còn có thẻ NFC.

Optimus L7 chạy Android 4.0 với giao diện đã được LG tùy biến, máy có cấu hình lõi đơn với bộ xử lý tốc độ 1GHz, RAM 512MB đi kèm bộ nhớ trong 4GB và khe cắm thẻ nhớ.

Phía trên màn hình là camera phụ độ phân giải VGA. Optimus L7 có NFC, màn hình Nova 4,3 inch với độ phân giải 800 x 480 pixel.

Ngoài phím Home dạng cứng hình chữ nhật, L7 có các phím cảm ứng nằm ở hai bên. Dãy phím trên L7 chính là phím mặc định của Android 4.0.

Máy nhẹ 122 gram và mỏng 8,7 mm.

Thân máy có một viền kim loại bao quanh và hai đường viền trái, phải khá tiết kiệm các phím bấm.

Đỉnh máy với giắc tai nghe 3,5 mm và nút nguồn đặt lệch về 2 góc.

Cổng microUSB không nắp đậy đặt ở đuôi máy.

L7 có thiết kế vuông vắn với phong cách chung của dòng Optimus L series. Mặt sau làm từ nhựa với các đường vân dọc xen kẽ.

Phần camera 5 Megapixel với đèn Flash được làm nổi lên so với mặt lưng.

Khe cắm thẻ nhớ và SIM nằm bên dưới camera. Pin đi kèm theo máy dung lượng 1.700 mAh.
|
Chức năng cơ bản
|
Máy ảnh chính | 5.0 MP (2592 x 1944 pixels) |
|
Máy ảnh phụ
|
Có | |
|
Đặc tính máy ảnh
|
Tự động lấy nét, đèn LED Flash, chạm lấy nét | |
|
Videocall
|
Có | |
|
Quay phim
|
VGA@30fps | |
|
Xem phim
|
DivX, H.263, H.264(MPEG4-AVC), MP4, WMV, Xvid | |
|
Nghe nhạc
|
MP3, WAV, WMA, eAAC+ | |
|
Ghi âm
|
Có | |
|
Ghi âm cuộc gọi
|
Không | |
|
FM radio
|
Không | |
|
Xem Tivi
|
Mạng 3G | |
|
Ứng dụng văn phòng
|
Soạn thảo văn bản | |
|
Hỗ trợ đa SIM
|
Không | |
|
Chức năng khác
|
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk Mạng xã hội La bàn số Cổng HDMI Micro chuyên dụng chống ồn Adobe Flash |
|
|
Cấu hình chi tiết
|
Hệ điều hành | Android OS, v4.0 |
|
Ngôn ngữ
|
Tiếng Anh, Tiếng Việt | |
|
Danh bạ
|
Không giới hạn | |
|
Vi xử lý CPU
|
Qualcomm MSM7227A Snapdragon, 1 GHz Cortex-A5 | |
|
Bộ nhớ trong (ROM)
|
4 GB | |
|
RAM
|
512 MB | |
|
Thẻ nhớ ngoài
|
MicroSD (T-Flash) | |
|
Hỗ trợ thẻ tối đa
|
32 GB | |
|
Thông tin khác
|
Không | |
|
Màn hình hiển thị
|
Loại màn hình | IPS+ LCD, 16 triệu màu |
|
Độ phân giải
|
480 x 800 pixels | |
|
Kích thước
|
4.3 inches | |
|
Hỗ trợ cảm ứng
|
Cảm ứng điện dung, đa điểm | |
|
Giao diện người dùng
|
Android UI | |
|
Kết nối dữ liệu
|
Băng tần 2G | GSM 850/900/1800/1900 |
|
Băng tần 3G, 4G
|
HSDPA 900/1900/2100 | |
|
Tốc độ 3G, 4G
|
HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps | |
|
Tin nhắn
|
SMS/MMS | |
|
Email
|
Có, SMTP/IMAP4/POP3/Push Mail | |
|
Trình duyệt
|
HTML5 | |
|
GPRS
|
Có | |
|
EDGE
|
Có | |
|
Wifi
|
Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot | |
|
Bluetooth
|
Có, V3.0 với A2DP | |
|
GPS
|
A-GPS | |
|
Cảm biến
|
Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình | |
|
Kết nối máy tính
|
Micro USB | |
|
Kết nối Tivi
|
Có | |
|
Jack tai nghe
|
3.5 mm | |
|
Cổng kết nối khác
|
Không | |
|
Thông số vật lý
|
Kiểu dáng | Thanh (thẳng) + Cảm ứng |
|
Bàn phím Qwerty
|
Có, phím ảo | |
|
Kích thước
|
125.5 x 67 x 8.7 mm | |
|
Trọng lượng (g)
|
122 | |
|
Bảo hành
|
12 tháng | |
|
Thông số Pin
|
Loại pin | Pin chuẩn Li-Ion |
|
Dung lượng pin
|
1700 mAh | |
|
Thời gian đàm thoại
|
5 giờ | |
|
Thời gian chờ
|
190 giờ |
| Giải trí |
|
|||||||||||||||
| Thông tin chung |
|
|||||||||||||||
| Ứng dụng & Trò chơi |
|
|||||||||||||||
| Nhạc chuông |
|
|||||||||||||||
| Phần cứng |
|
|||||||||||||||
| Danh bạ, tin nhắn, Email |
|
|||||||||||||||
| Kết nối dữ liệu |
|
|||||||||||||||
| Màn hình hiển thị |
|
|||||||||||||||
| Nguồn |
|
|||||||||||||||
| Thuộc tính khác |